ăn chực

  1. manger aux dépens de quelqu'un (sans être invité); écornifler un repas
    • kẻ ăn chực
      pique-assiette

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ăn chực"

ăn chực
Một người đàn ông đứng ngoài cửa nhìn vào bữa tiệc, định ăn chực.